Thầy và trò trường THCS Quỳnh Giang đang hướng tới trường chuẩn Quốc Gia giai đoạn 1
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề, đáp án thi Năng khiếu K8 năm 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đức
Ngày gửi: 17h:21' 04-12-2017
Dung lượng: 42.1 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Đức
Ngày gửi: 17h:21' 04-12-2017
Dung lượng: 42.1 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT QUỲNH LƯU
KHẢO SÁT NĂNG KHIẾU HỌC SINH LỚP 8
NĂM HỌC 2013-2014
Đề thi môn: Toán
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm).
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì:
a) n3 – n chia hết cho 3.
b) n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương.
Câu 2 (2,0 điểm).
Cho biểu thức: P =
Nêu ĐKXĐ và rút gọn P.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.
Câu 3 (2,0 điểm).
Giải các phương trình sau:
.
.
Câu 4 (3,0 điểm).
Cho tam giác vuông cân ABC 900). cạnh AB lấy điểm M (M khác A, M
khác B). Qua B, kẻ đường thẳng vuông góc với CM tại D và cắt tia CA tại E. Chứng minh:
a) EB.ED = EA.EC.
b) = 450.
c) BD.BE + CA.CE = BC2.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho điểm M nằm trong góc xOy. Một đường thẳng d quay quoanh điểm M cắt Ox,
Oy thứ tự tại A và B (A khác O; B khác O). Chứng minh không đổi khi đường thẳng d quay quoanh điểm M (trong đó SOMA, SOMB lần lượt là diện tích của tam giác OMA, OMB).
------ Hết ------
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: ............................................
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
Câu 1
Nội dung
2,0 điểm
a) 1,0
n3 – n = n(n2 – 1) = n(n – 1)(n + 1)
1,0
b) 1,0
1,0
Câu 2
2,0
điểm
a)
1,0
ĐKXĐ: x
2x2 + 3x +1 = (2x + 1)(x + 1)
x3 + x2 + 2x + 2 = x2(x + 1) + 2(x +1) = (x + 1)(x2 + 2)
P =
0,25
0,5
0,25
b)
1,0
P – 1 =
Dấu “=” xảy ra khi x = 1(thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy GTLN của P = 1 khi x = 1
P +
Dấu “=’ xảy ra khi x = -2 (thảo mãn ĐKXĐ)
Vậy GTNN của P = -1/2 khi x = -2
0,5
0,5
Câu 3
2,0
điểm
a)
1,0
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 3; x = -2
1,0
b)
1,0
b) Xét các trường hợp:
- Nếu ta có -2x – 1 - x + 1 = 4 (TM)
- Nếu ta có 2x + 1 – x + 1 = 4 (loại)
Nếu ta có 2x + 1 + x – 1 = 4 (TM)
Vậy
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4
3,0
điểm
a)
1,0
AEB ~ DEC (Vì là 2 tam
giác vuông có chung
Nên = vậy EB. ED= EA. EC C
H
M
A B
D
E
1,0
b)
1,0
Từ EB. ED= EA. EC mà chung
ADE ~EBC = 450
1,0
c)
1,0
Ta có M là trực tâm của tam giác ECB.
Gọi H là giao điểm của EM và CB nên EH CB
Tương tự câu a ta có: BD. BE = BH. BC
CA. CE = CH. CB
Vậy BD. BE + CA. CE = BC(CH + BH) = BC2
1,0
5
(1đ)
d x
(1 điểm)
A
I
M
KHẢO SÁT NĂNG KHIẾU HỌC SINH LỚP 8
NĂM HỌC 2013-2014
Đề thi môn: Toán
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm).
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì:
a) n3 – n chia hết cho 3.
b) n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương.
Câu 2 (2,0 điểm).
Cho biểu thức: P =
Nêu ĐKXĐ và rút gọn P.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.
Câu 3 (2,0 điểm).
Giải các phương trình sau:
.
.
Câu 4 (3,0 điểm).
Cho tam giác vuông cân ABC 900). cạnh AB lấy điểm M (M khác A, M
khác B). Qua B, kẻ đường thẳng vuông góc với CM tại D và cắt tia CA tại E. Chứng minh:
a) EB.ED = EA.EC.
b) = 450.
c) BD.BE + CA.CE = BC2.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho điểm M nằm trong góc xOy. Một đường thẳng d quay quoanh điểm M cắt Ox,
Oy thứ tự tại A và B (A khác O; B khác O). Chứng minh không đổi khi đường thẳng d quay quoanh điểm M (trong đó SOMA, SOMB lần lượt là diện tích của tam giác OMA, OMB).
------ Hết ------
Họ và tên thí sinh: ...................................................................... SBD: ............................................
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
Câu 1
Nội dung
2,0 điểm
a) 1,0
n3 – n = n(n2 – 1) = n(n – 1)(n + 1)
1,0
b) 1,0
1,0
Câu 2
2,0
điểm
a)
1,0
ĐKXĐ: x
2x2 + 3x +1 = (2x + 1)(x + 1)
x3 + x2 + 2x + 2 = x2(x + 1) + 2(x +1) = (x + 1)(x2 + 2)
P =
0,25
0,5
0,25
b)
1,0
P – 1 =
Dấu “=” xảy ra khi x = 1(thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy GTLN của P = 1 khi x = 1
P +
Dấu “=’ xảy ra khi x = -2 (thảo mãn ĐKXĐ)
Vậy GTNN của P = -1/2 khi x = -2
0,5
0,5
Câu 3
2,0
điểm
a)
1,0
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 3; x = -2
1,0
b)
1,0
b) Xét các trường hợp:
- Nếu ta có -2x – 1 - x + 1 = 4 (TM)
- Nếu ta có 2x + 1 – x + 1 = 4 (loại)
Nếu ta có 2x + 1 + x – 1 = 4 (TM)
Vậy
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4
3,0
điểm
a)
1,0
AEB ~ DEC (Vì là 2 tam
giác vuông có chung
Nên = vậy EB. ED= EA. EC C
H
M
A B
D
E
1,0
b)
1,0
Từ EB. ED= EA. EC mà chung
ADE ~EBC = 450
1,0
c)
1,0
Ta có M là trực tâm của tam giác ECB.
Gọi H là giao điểm của EM và CB nên EH CB
Tương tự câu a ta có: BD. BE = BH. BC
CA. CE = CH. CB
Vậy BD. BE + CA. CE = BC(CH + BH) = BC2
1,0
5
(1đ)
d x
(1 điểm)
A
I
M
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất